API reference gồm endpoint và ví dụ curl
API reference gồm app từ git hoặc upload local, app host, gói tháng, hoá đơn và credit đã LIVE. Tạo app với source=upload rồi gửi archive zip hoặc tar.gz tối đa 80 MB; poll job để nhận HTTPS. Mỗi nhóm có curl, tham số, body và phản hồi từ OpenAPI.
Xác thực API bằng token nào?
Đặt API base và token trong phiên shell. Dùng token vc_live_* hoặc JWT MONA Pass qua Authorization: Bearer; cả hai dùng được cho mọi endpoint /api/*. Ví local đọc qua GET /api/me. OpenAPI mô tả các cơ chế BearerAuth, ApiTokenHeader và khoá webhook riêng.
export MONACLOUD_API="https://api.monacloud.vn"
# Đặt token trong phiên shell riêng, không gửi vào chat.
export MONACLOUD_TOKEN="<token-cua-ban>"Dấu * mô tả tiền tố, không phải token dùng được. X-API-Token là header thay thế cho automation token. MONA Pass dùng JWT audience vibecloud theo agent guide; không gửi mật khẩu vào chat.
Lỗi 401, 402, 404 và 429 xử lý thế nào?
| HTTP | Việc cần làm |
|---|---|
| 401 | Token thiếu, hết hạn hoặc sai audience; đăng nhập lại, không retry token cũ vô hạn |
| 402 | Đọc code: insufficient_funds thì nạp ví; budget_exceeded thì người dùng điều chỉnh ngân sách |
| 404 | Kiểm tra ID, môi trường và tài khoản sở hữu tài nguyên |
| 429 | Dừng gửi dồn; nếu có Retry-After thì đợi theo header rồi thử lại có giới hạn |
| 409 | Đọc xung đột hoặc engine_not_available; chưa có job thì không poll |
| 422 | Sửa payload theo schema, không lặp lại request sai |
| 5xx | Giữ ngữ cảnh, kiểm tra job/dịch vụ trước khi tạo lại để tránh trùng |
Giới hạn reveal credential là 5 lần/giờ/token. Hợp đồng không công bố một hạn mức request chung; không suy ra con số cho mọi endpoint. 401/402/404 theo hướng dẫn agent; 429 là cách xử lý khi gặp giới hạn, không phải lời hứa mọi route đều khai báo mã này.
Vì sao số endpoint khác bản tóm tắt?
Reference dùng mọi operation trong OpenAPI JSON, không dùng số đếm cũ ở bản tóm tắt. Tải OpenAPI để kiểm tra schema đầy đủ; các ví dụ dưới đây không thực thi tự động.
Deploy từ thư mục local qua endpoint tạo app và upload
POST /api/apps thêm source: "git" | "upload". Với source=upload, không cần repo_url. Ví dụ dưới đây dùng app có Dockerfile, cổng 3000; chỉnh theo dự án. Đặt MONACLOUD_TOKEN trong phiên shell và MONACLOUD_API=https://api.monacloud.vn.
Tạo app chờ upload:
curl -sS -X POST "$MONACLOUD_API/api/apps" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"source":"upload","build_type":"dockerfile","port":3000}'Phản hồi có dạng:
{
"id": "<app-id>",
"upload_url": "/api/apps/<app-id>/upload",
"max_bytes": 83886080,
"job_id": "<job-id>",
"status": "awaiting_upload",
"url": "<url-https-cua-app>"
}id là ID app, job_id là ID job. awaiting_upload chưa phải deploy xong. Gán APP_ID bằng id vừa nhận. Chuẩn bị app.zip sao cho Dockerfile hoặc các file ứng dụng nằm ngay gốc archive, rồi gửi lệnh thứ hai:
APP_ID="<app-id-tra-ve>"
curl -sS -X POST "$MONACLOUD_API/api/apps/$APP_ID/upload" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN" \
-F [email protected] \
-F build_path=/POST /api/apps/{id}/upload nhận multipart archive (zip hoặc tar.gz tối đa 80 MB) và build_path (mặc định /). Có thể đổi sang -F [email protected]. Không đặt Content-Type: application/json cho upload; curl tự tạo multipart boundary.
Server tự loại node_modules/, .git/, .env*, *.pem; chặn zip-slip; file phải nằm ở gốc archive, không bọc thêm một thư mục.
Upload trả job id, sau đó poll GET /api/jobs/{id} như git, dùng ID job trong phản hồi upload. Đợi job trả succeeded, đọc GET /api/apps/{app_id} rồi kiểm tra URL HTTPS. Nếu job lỗi, đọc lỗi và log trước khi thử lại; không tạo app mới liên tục. Đọc API reference cho schema.
App, gói tháng và hoá đơn dùng endpoint nào?
| Endpoint | Công dụng |
|---|---|
POST /api/apps | Chọn source: "git" hoặc source: "upload"; upload không cần repo_url |
POST /api/apps/{id}/upload | Multipart archive zip/tar.gz ≤ 80 MB + build_path mặc định / |
GET /api/apps | Liệt kê app |
GET /api/apps/{app_id} | Đọc URL, trạng thái, lần deploy |
POST /api/apps/{app_id}/deploy | Deploy lại nhánh đã chọn |
PUT /api/apps/{app_id}/env | Thay toàn bộ env; deploy lại để áp dụng |
POST /api/apps/{app_id}/domains | Thêm domain, trả hướng dẫn CNAME |
GET /api/apps/{app_id}/logs · DELETE /api/apps/{app_id} | Log hoặc xoá app; xoá vẫn giữ host |
GET /api/app-hosts · POST /api/app-hosts | Liệt kê/tạo app host riêng |
GET /api/plans | Gói, cấu hình và giá tháng/năm |
GET /api/subscriptions | Gói đang dùng và kỳ gia hạn |
POST /api/services/{service_id}/subscription | Đổi gói/kỳ hoặc tắt gia hạn |
GET /api/invoices · GET /api/invoices/{invoice_id}.pdf | Hoá đơn VAT 10% mỗi tháng và file tải |
POST /api/credit-codes/redeem | Đổi mã credit |
Gói tháng 399.000đ, 999.000đ, 1.990.000đ, 3.990.000đ mỗi tháng, trả năm bằng giá 10 tháng; khách MONA gói miễn phí, credit đăng ký 100.000đ. App host tính như VPS, app không tính thêm. Repo private đang mở qua GitHub App.
POST /api/app-hosts với {} tạo host mặc định 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; route này không nhận sandbox. Dùng POST /api/apps với X-Vibecloud-Sandbox: 1 để mô phỏng host và xem ước tính, không tính phí. Khi dùng gói tháng, tạo host với billing_mode, plan_code, period, rồi truyền app_host_id vào app create.
Xem triển khai repo mẫu cho số đo ~150 giây / 10–20 giây / 31 giây, URL HTTPS thật và cách poll job. OpenAPI giữ nguyên schema nguồn; route tải .pdf trả file theo summary, dù schema nguồn vẫn khai báo response JSON tổng quát. CLI/MCP có lệnh tải file riêng.
Lưu ý ví chung billing.monacloud.vn/v1/balance chỉ nhận JWT MONA Pass; token vc_live_* (ví local) đọc số dư qua GET /api/me. Bảng đầy đủ "Token nào dùng ở đâu" ở agent guide.
Đăng nhập và tài khoản: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/me" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN"POST /api/auth/login
Login with email and password for CLI/script usage
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/login. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — | |
password | Có | string; minLength=8, maxLength=256 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/auth/check-otp
Non-consuming OTP precheck for the SPA's two-step register/reset flows
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/check-otp. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. Non-consuming OTP check (POST /api/auth/check-otp).
Powers the SPA's two-step register / reset flows where the OTP is validated in step 1 so the user gets immediate feedback, and the real consume happens at the final submit in step 2.
purpose is constrained to the two OTP flows the SPA owns — pinning the literal here means a typo ("reset" vs "reset_password") is caught by Pydantic, not by a silent 400 from the OTP lookup.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — | |
otp | Có | string; minLength=6, maxLength=6 | — | |
purpose | Có | "register" / "reset_password" | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/auth/refresh
Trade a valid access token for a fresh one with a new expiry
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/refresh. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/auth/identify
Identify an email and start registration OTP if needed
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/identify. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/auth/register/verify
Verify registration OTP and create account
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/register/verify. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — | |
otp | Có | string; minLength=6, maxLength=6 | — | |
password | Có | string; minLength=10, maxLength=256 | — | |
referral_code | Không | string / null; maxLength=32 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/auth/reset/start
Send password reset OTP
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/reset/start. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/auth/reset/verify
Verify reset OTP and change password
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/reset/verify. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string | — | |
otp | Có | string; minLength=6, maxLength=6 | — | |
password | Có | string; minLength=10, maxLength=256 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/auth/providers
Which social-login providers are enabled
Đọc dữ liệu tại /api/auth/providers. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/me
Get the current account
Đọc dữ liệu tại /api/me. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/me/referral
Get the current user's referral code, link and stats
Đọc dữ liệu tại /api/me/referral. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/me/credit-grants
Per-user audit trail of credit grants
Đọc dữ liệu tại /api/me/credit-grants. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/auth/logout
Revoke the current account access token
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/logout. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/auth/stop-impersonation
Revoke the current impersonation token and close the audit event
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/stop-impersonation. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/auth/monaid/link/verify
Monaid Link Verify
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/auth/monaid/link/verify. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
link_token | Có | string; minLength=20, maxLength=500 | — | |
otp | Có | string | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Dịch vụ và API key: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/services" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN"GET /api/dashboard
Dashboard data for a separate frontend
Đọc dữ liệu tại /api/dashboard. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/api-keys
List automation API tokens
Đọc dữ liệu tại /api/api-keys. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/api-keys
Create an automation API token
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/api-keys. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
label | Không | string; minLength=1, maxLength=120 | "Claude automation" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | ApiKeyCreateResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/api-keys/{key_id}
Revoke an automation API token
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/api-keys/{key_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
key_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/services
List services
Đọc dữ liệu tại /api/services. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
include_sandbox | query | Không | boolean |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | array<ServiceResponse> |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/services/{service_id}
Get service details
Đọc dữ liệu tại /api/services/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | ServiceResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/services/{service_id}
Delete any Proxmox-backed service
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/services/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/services/{service_id}/credentials
Reveal service credentials
Đọc dữ liệu tại /api/services/{service_id}/credentials. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
X-Confirm | header | Không | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/services/{service_id}/console
Get LXC console proxy data
Đọc dữ liệu tại /api/services/{service_id}/console. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/services/{service_id}/stop
Stop any Proxmox-backed service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/services/{service_id}/stop. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/services/{service_id}/start
Start any Proxmox-backed service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/services/{service_id}/start. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/services/{service_id}/rebuild
Rebuild an LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/services/{service_id}/rebuild. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/guide
Get the MONA Cloud guide markdown
Đọc dữ liệu tại /api/guide. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/client-scripts
List client auth helper scripts
Đọc dữ liệu tại /api/client-scripts. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/admin/overview
Admin overview for a separate frontend
Đọc dữ liệu tại /api/admin/overview. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/admin/ip-ranges
Admin list IP ranges
Đọc dữ liệu tại /api/admin/ip-ranges. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/admin/ip-ranges
Admin create or update an IP range
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/ip-ranges. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cidr | Có | string | — | |
gateway | Không | string / null | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
PUT /api/admin/ip-ranges/{range_id}
Admin update an IP range
Cập nhật dữ liệu tại /api/admin/ip-ranges/{range_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
range_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cidr | Có | string | — | |
gateway | Không | string / null | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/admin/ip-ranges/{range_id}
Admin deactivate an IP range
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/admin/ip-ranges/{range_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
range_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/ip-allocations
Admin list IP usage
Đọc dữ liệu tại /api/admin/ip-allocations. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/admin/users
Admin list of users with balances
Đọc dữ liệu tại /api/admin/users. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
q | query | Không | string / null |
sort | query | Không | string |
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/note
Add an internal user note
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/note. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
note | Có | string; minLength=1, maxLength=4000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/tag
Set a user tag
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/tag. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
tag | Có | string | — | |
enabled | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/adjust
Apply a signed wallet adjustment
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/adjust. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
amount_vnd | Có | integer; minimum=-500000000, maximum=500000000 | — | |
reason | Có | string; minLength=3, maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/suspend
Suspend a customer account and all of their running services
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/suspend. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc. Body of POST /api/admin/users/{id}/suspend.
reason is mandatory and surfaced verbatim in:
- the audit row (
suspension_events.reason) - the 403 detail the user sees when they next try to log in
- the SPA's admin-clients page "suspended because: …" pill
Keep it human-readable — it's not an error code.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
reason | Có | string; minLength=3, maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/unsuspend
Restore a suspended customer and re-activate their services
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/unsuspend. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc. Body of POST /api/admin/users/{id}/unsuspend.
reason is optional — sometimes an admin un-suspends because they realised they suspended the wrong account, sometimes because the customer paid their overdue invoice. We just want it noted somewhere.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
reason | Không | string / null; maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/users/{user_id}/suspension-events
Admin per-user suspension/unsuspension history
Đọc dữ liệu tại /api/admin/users/{user_id}/suspension-events. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/delete
Hard-delete a customer: destroy their cloud resources, scrub PII, keep financial audit
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/delete. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc. Body of POST /api/admin/users/{id}/delete — the irreversible "close the account, free the resources, scrub the PII" action.
confirm_email MUST match the target user's current email exactly. This is the type-the-name-of-the-repo destructive-confirm pattern — a guardrail against fat-finger clicks on the admin UI. The handler re-checks server-side so we're not relying on the SPA enforcing it.
reason is mandatory and goes verbatim into the deletion_events audit row — once the user row is anonymized, this is the only durable trace of WHY they were deleted.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
confirm_email | Có | string; minLength=3, maxLength=320 | — | |
reason | Có | string; minLength=3, maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/users/{user_id}/deletion-event
Admin: fetch the single deletion event for a (deleted) user
Đọc dữ liệu tại /api/admin/users/{user_id}/deletion-event. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/users/{user_id}/login-as
Mint a session token to impersonate a customer (admin only)
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/users/{user_id}/login-as. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/audit
Unified admin audit timeline
Đọc dữ liệu tại /api/admin/audit. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/audit/referrals
Admin list of referral payouts
Đọc dữ liệu tại /api/admin/audit/referrals. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
limit | query | Không | integer |
inviter_email | query | Không | string / null |
invitee_email | query | Không | string / null |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/audit/referrals/summary
Aggregate referral totals (audit overview)
Đọc dữ liệu tại /api/admin/audit/referrals/summary. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /health
Kiểm tra trạng thái API
Đọc dữ liệu tại /health. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JSON |
Ví, gói tháng, hoá đơn và quota: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/invoices" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN"POST /api/payments/vietqr
Create a VietQR add-funds invoice
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/payments/vietqr. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
amount | Có | integer; minimum=10000, maximum=500000000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | VietQRInvoiceResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/payments
List add-funds payments
Đọc dữ liệu tại /api/payments. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/payments/{payment_id}
Get payment details
Đọc dữ liệu tại /api/payments/{payment_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
payment_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/webhooks/payments
Payment success webhook
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/webhooks/payments. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: PaymentWebhookKey.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
x-api-key | header | Không | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
amount | Có | integer; maximum=500000000 | — | |
description | Có | string; minLength=1, maxLength=255 | — | |
transfer_date | Có | integer | — | |
transaction_code | Có | integer / string | — | |
account_number | Có | string | — | |
bank_name | Có | string | — | |
type | Có | string | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/credit-codes/redeem
Redeem a promotional credit code
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/credit-codes/redeem. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
code | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/subscriptions
List the current user's subscriptions
Đọc dữ liệu tại /api/subscriptions. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/services/{service_id}/subscription
Create or change a service subscription
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/services/{service_id}/subscription. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
plan_code | Không | string / null; minLength=2, maxLength=64 | — | |
period | Không | "month" / "year" / null | — | |
auto_renew | Không | boolean / null | — | |
cancel_action | Không | "hourly" / "stop" / null | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/invoices
List the current user's monthly invoices
Đọc dữ liệu tại /api/invoices. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/invoices/{invoice_id}.pdf
Download a monthly invoice PDF
Đọc dữ liệu tại /api/invoices/{invoice_id}.pdf. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
invoice_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JSON |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/subscriptions
Admin list subscriptions
Đọc dữ liệu tại /api/admin/subscriptions. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
status | query | Không | string / null |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/invoices
Admin list or export invoices
Đọc dữ liệu tại /api/admin/invoices. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
export | query | Không | string / null |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JSON |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/reconcile/payments
Reconcile paid VietQR payments and credit ledger
Đọc dữ liệu tại /api/admin/reconcile/payments. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/admin/credit-codes
Admin list credit codes
Đọc dữ liệu tại /api/admin/credit-codes. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/admin/credit-codes
Admin create a credit code
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/credit-codes. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
code | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
amount | Có | integer; maximum=500000000 | — | |
max_uses | Có | integer; minimum=1, maximum=1000000 | — | |
expires | Không | string / null | — | |
tag | Không | string / null; maxLength=120 | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
PUT /api/admin/credit-codes/{code}
Admin update a credit code
Cập nhật dữ liệu tại /api/admin/credit-codes/{code}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
code | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
code | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
amount | Có | integer; maximum=500000000 | — | |
max_uses | Có | integer; minimum=1, maximum=1000000 | — | |
expires | Không | string / null | — | |
tag | Không | string / null; maxLength=120 | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/admin/credit-codes/{code}
Admin deactivate a credit code
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/admin/credit-codes/{code}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
code | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/credit
Admin grant credit to a user
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/credit. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
email | Có | string; minLength=3, maxLength=320 | — | |
amount_vnd | Có | integer | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/quota
Get the current account's service quota usage
Đọc dữ liệu tại /api/quota. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/quota-requests
List my quota-increase requests
Đọc dữ liệu tại /api/quota-requests. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/quota-requests
Submit a quota-increase request to admins
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/quota-requests. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. A customer asks for their kind cap to be raised to requested_max.
The justification is mandatory — it gives the admin enough context to decide without round-tripping to the customer over email, and it shows up verbatim in the admin GUI.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
kind | Có | "lxc" / "database" | — | |
requested_max | Có | integer; minimum=1, maximum=1000 | — | |
justification | Có | string; minLength=10, maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/quota-requests
Admin list of quota-increase requests
Đọc dữ liệu tại /api/admin/quota-requests. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
request_status | query | Không | string / null |
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/quota-requests/{request_id}/approve
Approve a quota request
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/quota-requests/{request_id}/approve. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
request_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc. Admin approval of a pending request.
granted_max is optional — when omitted, the admin grants exactly what the user asked for. Supplying a value lets the admin grant *less* than requested ("you asked for 50, I'm comfortable with 20"). Granting a value SMALLER than the user's current cap is allowed (admins can use the same flow to bring a cap down) but the SPA should surface a confirm.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
granted_max | Không | integer / null; minimum=1, maximum=1000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/quota-requests/{request_id}/deny
Deny a quota request
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/quota-requests/{request_id}/deny. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
request_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
reason | Có | string; minLength=3, maxLength=2000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/users/{user_id}/billing-ledger
Admin per-user billing ledger (hourly debits)
Đọc dữ liệu tại /api/admin/users/{user_id}/billing-ledger. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
user_id | path | Có | string |
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/audit/credit-grants
Admin list of credit grant audit entries
Đọc dữ liệu tại /api/admin/audit/credit-grants. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
limit | query | Không | integer |
kind | query | Không | string / null |
email | query | Không | string / null |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Giá và gói cấu hình: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/prices"GET /api/prices
Get public hourly price settings
Đọc dữ liệu tại /api/prices. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/packages
List active public packages
Đọc dữ liệu tại /api/packages. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/plans
List active monthly compute plans
Đọc dữ liệu tại /api/plans. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: Công khai.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
GET /api/admin/plans
Admin list monthly plans
Đọc dữ liệu tại /api/admin/plans. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/admin/plans
Admin create a monthly plan
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/plans. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
code | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cpu | Có | integer; minimum=1, maximum=128 | — | |
ram_gb | Có | integer; minimum=1, maximum=1024 | — | |
disk_gb | Có | integer; minimum=5, maximum=32768 | — | |
price_month_vnd | Có | integer; minimum=0 | — | |
price_year_vnd | Không | integer / null; minimum=0 | — | |
included_db | Không | integer; minimum=-1 | 0 | |
backup_policy | Không | string; minLength=1, maxLength=120 | "none" | |
active | Không | boolean | true | |
admin_only | Không | boolean | false |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
PUT /api/admin/plans/{code}
Admin update a monthly plan
Cập nhật dữ liệu tại /api/admin/plans/{code}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
code | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
code | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cpu | Có | integer; minimum=1, maximum=128 | — | |
ram_gb | Có | integer; minimum=1, maximum=1024 | — | |
disk_gb | Có | integer; minimum=5, maximum=32768 | — | |
price_month_vnd | Có | integer; minimum=0 | — | |
price_year_vnd | Không | integer / null; minimum=0 | — | |
included_db | Không | integer; minimum=-1 | 0 | |
backup_policy | Không | string; minLength=1, maxLength=120 | "none" | |
active | Không | boolean | true | |
admin_only | Không | boolean | false |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/prices
Admin get price settings
Đọc dữ liệu tại /api/admin/prices. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
PUT /api/admin/prices
Admin update price settings
Cập nhật dữ liệu tại /api/admin/prices. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
cpu_hourly_vnd | Có | integer; minimum=0 | — | |
ram_gb_hourly_vnd | Có | integer; minimum=0 | — | |
disk_gb_hourly_vnd | Có | integer; minimum=0 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/packages
Admin list packages
Đọc dữ liệu tại /api/admin/packages. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
POST /api/admin/packages
Admin create or update a package
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/packages. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
slug | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cpu | Có | integer; minimum=1, maximum=128 | — | |
ram_gb | Có | integer; minimum=1, maximum=1024 | — | |
disk_gb | Có | integer; minimum=5, maximum=32768 | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
PUT /api/admin/packages/{slug}
Admin update a package
Cập nhật dữ liệu tại /api/admin/packages/{slug}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
slug | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
slug | Có | string; minLength=2, maxLength=64 | — | |
name | Có | string; minLength=2, maxLength=120 | — | |
cpu | Có | integer; minimum=1, maximum=128 | — | |
ram_gb | Có | integer; minimum=1, maximum=1024 | — | |
disk_gb | Có | integer; minimum=5, maximum=32768 | — | |
active | Không | boolean | true |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/admin/packages/{slug}
Admin deactivate a package
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/admin/packages/{slug}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
slug | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
VPS LXC: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS -X POST "$MONACLOUD_API/api/lxc" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN" \
-H "X-Vibecloud-Sandbox: 1" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"app_name":"docs-demo","cpu":1,"ram_gb":1,"disk_gb":10}'POST /api/lxc
Create an LXC VPS
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/lxc. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. LXC create payload. Callers may either:
- pass
package_slug(e.g. "standard-2") and let the API expand it into cpu/ram_gb/disk_gb from the matching active package, or - pass
cpu,ram_gb, anddisk_gbdirectly for a custom spec.
Exactly one of those two shapes is required; mixing them is a 422.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Có | string; minLength=2, maxLength=80 | — | |
package_slug | Không | string / null; minLength=1, maxLength=64 | — | |
cpu | Không | integer / null; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Không | integer / null; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Không | integer / null; minimum=10, maximum=1000 | — | |
hostname | Không | string / null; maxLength=64 | — | |
billing_mode | Không | "hourly" / "monthly" | "hourly" | |
plan_code | Không | string / null; minLength=2, maxLength=64 | — | |
period | Không | "month" / "year" | "month" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/lxc/{service_id}/stop
Stop an LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/lxc/{service_id}/stop. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/lxc/{service_id}/start
Start an LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/lxc/{service_id}/start. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/lxc/{service_id}
Delete an LXC service
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/lxc/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/lxc/{service_id}/resize
Resize an LXC (CPU/RAM/disk-grow)
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/lxc/{service_id}/resize. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc. Resize an existing LXC. All three fields are required and must already pass the standard bounds; the route additionally enforces that disk_gb is >= the service's current disk size (no shrink) and that at least one value differs from the current spec.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
cpu | Có | integer; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Có | integer; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Có | integer; minimum=10, maximum=1000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/lxc/{service_id}/rebuild
Rebuild an LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/lxc/{service_id}/rebuild. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Sandbox miễn phí: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/sandbox/services" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN"POST /api/sandbox/lxc
Create a sandbox LXC VPS
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/lxc. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. LXC create payload. Callers may either:
- pass
package_slug(e.g. "standard-2") and let the API expand it into cpu/ram_gb/disk_gb from the matching active package, or - pass
cpu,ram_gb, anddisk_gbdirectly for a custom spec.
Exactly one of those two shapes is required; mixing them is a 422.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Có | string; minLength=2, maxLength=80 | — | |
package_slug | Không | string / null; minLength=1, maxLength=64 | — | |
cpu | Không | integer / null; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Không | integer / null; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Không | integer / null; minimum=10, maximum=1000 | — | |
hostname | Không | string / null; maxLength=64 | — | |
billing_mode | Không | "hourly" / "monthly" | "hourly" | |
plan_code | Không | string / null; minLength=2, maxLength=64 | — | |
period | Không | "month" / "year" | "month" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/databases
Create a sandbox database instance
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/databases. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Engine nhận mongodb, postgresql, mysql (mongo là alias). Route thật trả 409 engine_not_available trước khi tạo job nếu template đã resolve chưa có trên node; route sandbox không kiểm tra hạ tầng.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. Database create payload. Like LxcCreateRequest, callers may either pass package_slug or explicit cpu/ram_gb/disk_gb (not both).
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Có | string; minLength=2, maxLength=80 | — | |
engine | Không | "mongodb" / "postgresql" / "mysql" | "mongodb" | Database engine. mongo is accepted as a compatibility alias for mongodb; canonical values are mongodb, postgresql, and mysql. |
package_slug | Không | string / null; minLength=1, maxLength=64 | — | |
cpu | Không | integer / null; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Không | integer / null; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Không | integer / null; minimum=10, maximum=1000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 409 | Conflict | EngineNotAvailableResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/sandbox/jobs/{job_id}
Check sandbox job status
Đọc dữ liệu tại /api/sandbox/jobs/{job_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
job_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/sandbox/jobs
List sandbox jobs
Đọc dữ liệu tại /api/sandbox/jobs. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
include_sandbox | query | Không | boolean |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/sandbox/services
List sandbox services
Đọc dữ liệu tại /api/sandbox/services. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
include_sandbox | query | Không | boolean |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | array<ServiceResponse> |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/sandbox/services/{service_id}
Get sandbox service details
Đọc dữ liệu tại /api/sandbox/services/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | ServiceResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/sandbox/services/{service_id}
Delete a sandbox service
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/sandbox/services/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/sandbox/services/{service_id}/console
Get sandbox console data
Đọc dữ liệu tại /api/sandbox/services/{service_id}/console. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/services/{service_id}/stop
Stop a sandbox service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/services/{service_id}/stop. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/services/{service_id}/start
Start a sandbox service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/services/{service_id}/start. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/lxc/{service_id}/stop
Stop a sandbox LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/lxc/{service_id}/stop. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/lxc/{service_id}/start
Start a sandbox LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/lxc/{service_id}/start. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/sandbox/lxc/{service_id}
Delete a sandbox LXC service
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/sandbox/lxc/{service_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/lxc/{service_id}/rebuild
Rebuild a sandbox LXC service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/lxc/{service_id}/rebuild. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/sandbox/services/{service_id}/rebuild
Rebuild a sandbox service
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/sandbox/services/{service_id}/rebuild. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Database: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS -X POST "$MONACLOUD_API/api/databases" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN" \
-H "X-Vibecloud-Sandbox: 1" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"app_name":"docs-demo","engine":"postgresql","cpu":1,"ram_gb":1,"disk_gb":10}'POST /api/databases
Create a database instance
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/databases. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Engine nhận mongodb, postgresql, mysql (mongo là alias). Route thật trả 409 engine_not_available trước khi tạo job nếu template đã resolve chưa có trên node; route sandbox không kiểm tra hạ tầng.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc. Database create payload. Like LxcCreateRequest, callers may either pass package_slug or explicit cpu/ram_gb/disk_gb (not both).
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Có | string; minLength=2, maxLength=80 | — | |
engine | Không | "mongodb" / "postgresql" / "mysql" | "mongodb" | Database engine. mongo is accepted as a compatibility alias for mongodb; canonical values are mongodb, postgresql, and mysql. |
package_slug | Không | string / null; minLength=1, maxLength=64 | — | |
cpu | Không | integer / null; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Không | integer / null; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Không | integer / null; minimum=10, maximum=1000 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 409 | Conflict | EngineNotAvailableResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/databases/{service_id}/databases
Create another database on an existing DB instance
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/databases/{service_id}/databases. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Có | string; minLength=2, maxLength=80 | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/databases/{service_id}/databases/{db_name}/password
Regenerate the password for a database on an instance
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/databases/{service_id}/databases/{db_name}/password. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
db_name | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/databases/{service_id}/databases/{db_name}
Drop a database from an instance
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/databases/{service_id}/databases/{db_name}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
service_id | path | Có | string |
db_name | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Theo dõi job: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS "$MONACLOUD_API/api/jobs" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN"GET /api/jobs/{job_id}
Check provisioning job status
Đọc dữ liệu tại /api/jobs/{job_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
job_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/jobs
List provisioning jobs
Đọc dữ liệu tại /api/jobs. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
include_sandbox | query | Không | boolean |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/jobs/{job_id}/retry
Retry a failed provisioning job
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/jobs/{job_id}/retry. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
job_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/admin/jobs
Admin list provisioning jobs (optionally filtered by status)
Đọc dữ liệu tại /api/admin/jobs. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
status | query | Không | string / null |
limit | query | Không | integer |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/jobs/{job_id}/cancel
Admin cancel a pending/retrying/running job
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/jobs/{job_id}/cancel. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
job_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/admin/jobs/{job_id}/retry
Admin re-queue a failed/cancelled/retrying job
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/admin/jobs/{job_id}/retry. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader. Chỉ dành cho tài khoản quản trị có quyền tương ứng.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
job_id | path | Có | string |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
App từ git, upload local và app host: dùng endpoint nào?
Ví dụ curl cho nhóm này; các ví dụ tạo máy dùng sandbox.
curl -sS -X POST "$MONACLOUD_API/api/apps" \
-H "Authorization: Bearer $MONACLOUD_TOKEN" \
-H "X-Vibecloud-Sandbox: 1" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"source":"git","repo_url":"https://github.com/themonagroup/monacloud-example-node","branch":"main","build_type":"dockerfile","port":3000}'GET /api/app-hosts
List the current user's app hosts and billing resources
Đọc dữ liệu tại /api/app-hosts. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | array<object> |
POST /api/app-hosts
Create or reuse this user's Dokploy app host
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/app-hosts. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
app_name | Không | string; minLength=2, maxLength=80 | "app-host" | |
package_slug | Không | string / null; minLength=1, maxLength=64 | — | |
cpu | Không | integer / null; minimum=1, maximum=16 | — | |
ram_gb | Không | integer / null; minimum=1, maximum=64 | — | |
disk_gb | Không | integer / null; minimum=10, maximum=1000 | — | |
hostname | Không | string / null; maxLength=64 | — | |
billing_mode | Không | "hourly" / "monthly" | "hourly" | |
plan_code | Không | string / null; minLength=2, maxLength=64 | — | |
period | Không | "month" / "year" | "month" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/apps
List apps; sandbox header selects only fake apps
Đọc dữ liệu tại /api/apps. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | array<AppResponse> |
POST /api/apps
Deploy a public git repository or prepare a local archive upload
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/apps. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí. Wave B.3: source=upload không cần repo_url, trả {id, upload_url:"/api/apps/{id}/upload", max_bytes:83886080, job_id, status:"awaiting_upload", url}. Gửi archive tới upload_url trước khi chờ deploy hoàn tất.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
Body JSON bắt buộc. source=git dùng repo_url public HTTPS. source=upload không cần repo_url, tạo app awaiting_upload rồi POST /api/apps/{app_id}/upload. Không có source giữ luồng git tương thích.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
source | Không | "git" / "upload" | — | git cho repo public; upload cho archive local, không cần repo_url. |
repo_url | Không | string; maxLength=2048 | — | Bắt buộc với nguồn git (kể cả khi bỏ qua source); không cần với source=upload. |
branch | Không | string; minLength=1, maxLength=255 | "main" | |
build_type | Không | "dockerfile" / "nixpacks" / "static" | "dockerfile" | |
dockerfile | Không | string; minLength=1, maxLength=255 | "Dockerfile" | |
env | Không | object | — | |
domain | Không | string / null | — | |
app_host_id | Không | string / null | — | |
port | Không | integer; minimum=1, maximum=65535 | 3000 |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse / AppUploadCreateResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/apps/{app_id}
Read app status, URL, last deployment and app host
Đọc dữ liệu tại /api/apps/{app_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | AppResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
DELETE /api/apps/{app_id}
Delete the application, its domains and managed DNS; keep the app host
Xoá hoặc vô hiệu hoá dữ liệu tại /api/apps/{app_id}. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/apps/{app_id}/deploy
Redeploy the configured git branch
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/apps/{app_id}/deploy. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | JobResponse |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
PUT /api/apps/{app_id}/env
Replace app environment; redeploy explicitly to apply
Cập nhật dữ liệu tại /api/apps/{app_id}/env. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
env | Có | object | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/apps/{app_id}/domains
Add a custom domain and return CNAME instructions
Tạo dữ liệu hoặc thực thi thao tác tại /api/apps/{app_id}/domains. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
Body JSON bắt buộc.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
host | Có | string | — |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
GET /api/apps/{app_id}/logs
Read the last 500 lines of an owned deployment log
Đọc dữ liệu tại /api/apps/{app_id}/logs. Phản hồi dùng JSON và tuân theo schema được công bố bên dưới. Wave B: repo public HTTPS → job Dokploy → URL HTTPS. Poll /api/jobs/{id} tới succeeded/failed. App host dùng billing LXC Wave A; app không tính thêm phí. POST /api/app-hosts với {} dùng 2 CPU/2 GB RAM/30 GB disk; hỗ trợ billing_mode monthly + plan_code + period. X-Vibecloud-Sandbox: 1 trên /api/apps tạo URL giả, trả estimated_app_host và charged_vnd=0. PUT env thay toàn bộ env, cần POST deploy để áp dụng. Custom domain trả CNAME và SSL pending. Xoá app giữ host; xoá /api/services/{app_host_id} để ngừng phí.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
deployment | query | Không | string / null |
X-Vibecloud-Sandbox | header | Không | "1" |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Successful Response | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
POST /api/apps/{app_id}/upload
Upload a local zip or tar.gz archive and start deployment
Wave B.3. Dùng id app từ POST /api/apps với source=upload. Multipart archive zip hoặc tar.gz ≤ 80 MB (83886080 byte) + build_path mặc định /. File phải nằm ở gốc archive (không bọc thêm thư mục). Server tự loại node_modules/, .git/, .env*, *.pem; chặn zip-slip. Trả job id → poll GET /api/jobs/{id} như git. Số đo upload API → URL https 200 sau 112 giây (gồm build image); MCP local 33 giây khi host đã có. App host đầu tiên ~150 giây.
Xác thực: BearerAuth hoặc ApiTokenHeader.
| Tham số | Vị trí | Bắt buộc | Kiểu |
|---|---|---|---|
app_id | path | Có | string |
Body multipart/form-data bắt buộc. Multipart: zip hoặc tar.gz ≤ 80 MB (83886080 byte). File phải nằm ở gốc archive, không bọc thêm thư mục. Server tự loại node_modules/, .git/, .env*, *.pem; chặn zip-slip.
| Trường | Bắt buộc | Kiểu và giới hạn | Mặc định | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
archive | Có | file (binary) | — | File zip hoặc tar.gz ≤ 80 MB (83886080 byte) |
build_path | Không | string | "/" | Đường dẫn build trong source đã giải nén |
| HTTP | Ý nghĩa | Schema phản hồi |
|---|---|---|
| 200 | Trả job id; dùng ID này để poll GET /api/jobs/{id} như git. | object |
| 422 | Validation Error | HTTPValidationError |
Schema phản hồi chi tiết nằm ở đâu?
Bản OpenAPI JSON đi kèm giữ nguyên toàn bộ schema, enum và giới hạn từ hợp đồng API. Các endpoint quản trị và webhook không phải luồng nạp ví của người dùng.
Prompt mẫu cho AI
Đọc https://monacloud.vn/openapi.json và /docs/api.md. Chọn đúng endpoint, xác thực và schema body. Thử sandbox, xử lý 401/402/404/409/422/429, không bịa endpoint và không gọi route admin khi không có quyền.